Giải đấu
Điểm trình giải đấu: 13,1
Điểm cá nhân tối đa: 8
Đơn vị tổ chức: Hội Mậu Thìn
Thời gian tổ chức: 27/04/2024
Hạn cuối đăng ký: 26/04/2024
Vận động viên dự kiến:
Thành viên đã đăng ký: 40
Các cặp đôi VĐV đã ghép: 20
Số cặp đã hoàn thành lệ phí: 0
GIẢI TENNIS MẬU THÌN LẦN 3 - CHÀO MỪNG SINH NHẬT LẦN THỨ NHẤT
Thứ 7 Ngày 27/04/2024
I. MỤC ĐÍCH VÀ Ý NGHĨA:
Mục đích nhằm khuyến khích phong trào thể thao, tăng cường sức khỏe, tạo điều kiện gặp gỡ, giao lưu giữa các thành viên trong Hội Tennis Mậu Thìn 1988 , trao đổi kinh nghiệm, tăng cường mối quan hệ giao lưu hợp tác....
II. THÀNH PHẦN BAN TỔ CHỨC:
CT: NGUYỄN VĂN TUẤN Nick name: Tuấn Kừng
Sđt: 0966809661
Họ Tên : NGUYỄN ĐÌNH TÂN Nick name : Tân Star
Sđt: 0923332222
PCT: VƯƠNG VĂN TÙNG Nick name : Tùng Đại Kim
Sđt: 0981612628
PCT: NGUYỄN VĂN MẠNH Nick name: mạnh đồng
0964874759
PCT: PHẠM THỊ THẢO (Thủ quỹ) Nick name: Thảo YQ
Sđt: 0912212845
III. ĐỐI TƯỢNG THAM DỰ
Tất cả các bạn tuổi Mậu Thìn (1988) biết chơi tennis trên toàn quốc.
- Btc sẽ phân hạng các bạn đăng ký tham gia giải và bốc thăm. Sau khi bốc thăm xong thì các đôi sẽ lên ghép đôi trên app Tennis miền bắc.
+ Phân trình độ: các vđv được xác nhận trình độ và phân chia hạng ABCD, bốc thăm phân cặp cho phù hợp để thi đấu tranh tài.
+ Khi đã xác định được cặp thi đấu lúc đó sẽ ghép đôi trên App trong phần (CLB Tennis Mậu Thìn ), để thuận tiện ghép cặp trên app rất mong ae Tải App và lập nick, ai ko biết hoặc ko nắm rõ thì liên hệ BTC để được hướng dẫn.
( Lưu ý: Bốc thăm gắp cặp xong mới vào app ghép đôi)
+ Điểm trình VĐV áp dụng điểm của TMBR
+ Trọng tài: Sẽ thuê tổ trọng tài QG * Dự kiến: 36 đôi.
IV. THỜI GIAN VÀ ĐỊA ĐIỂM THI ĐẤU:
1. Thời gian: Thi đấu từ 8h00 Thứ 7 Ngày 27/04/2023
2. Địa điểm: Cụm 4 sân Thăng Long No1 (Trung Hoà Gần đầu Đại lộ Thăng long)
Gala Dinner tại Nhà Hàng khu vực Gần Địa Điểm thi đấu( 18h-22h cùng ngày)
V. THỂ THỨC THI ĐẤU:
- Thi đấu theo hình thức “Playoff”, hoặc chia bảng tuỳ số lượng đăng ký.
- Btc sẽ tổ chức bốc thăm và có lịch thi đấu cụ thể trước ngày thi đấu.
- Tất cả các trận đấu sẽ thi đấu 1 set chạm 6 nếu 5 đều đánh Tie Break .Nếu 6-6 Tibreak sẽ thi đấu cách 2 và chạm 10.
- Các vđv ko được đổi ô đỡ giao bóng trong bất kỳ thời điểm nào của trận đấu.
- Khi 40 đều đánh bóng quyết định (bóng vàng).
VI. LUẬT VÀ BÓNG THI ĐẤU:
- Người giao bóng tư thế chuẩn bị đứng ngoài sân.
- Vợt chạm lưới mất điểm, cướp bóng chưa qua sân ko bắt lỗi.
- Mọi trường hợp khác không quy định trong Điều lệ này sẽ áp dụng theo Luật quần vợt Việt Nam ban hành.
VII. GIẢI THƯỞNG VÀ LỆ PHÍ THAM DỰ:
• Giải thưởng:
Vô Địch: Cúp Đẹp + Quà NTT (nếu có).
Giải Nhì: Cúp Đẹp + Quà NTT (nếu có).
Đồng Giải Ba: Cúp Đẹp + Quà NTT (nếu có)
| Thành viên | Điểm đôi |
|---|---|
|
Susu
Mã TV: 5071
|
5,75 |
|
Hiền socola
Mã TV: 9513
|
6,45 |
|
Shava
Mã TV: 9009
|
6,3 |
|
Đạt PT
Mã TV: 3066
|
6,3 |
|
Tuấn Kừng
Mã TV: 5994
|
6,35 |
|
KienDragon
Mã TV: 3925
|
6,35 |
|
TUNG TP
Mã TV: 6073
|
6,4 |
|
Hải HĐ
Mã TV: 5081
|
6,4 |
|
Mạnh ủn
Mã TV: 9025
|
6,4 |
|
HanyTung Bui
Mã TV: 2268
|
6,5 |
|
Hải Xit
Mã TV: 5243
|
6,3 |
|
Tùng ACB
Mã TV: 2929
|
6,5 |
|
DũngHD
Mã TV: 6209
|
6,55 |
|
Mạnh Hạ Long 88
Mã TV: 5670
|
6,6 |
|
Bùi Cảnh
Mã TV: 5871
|
6,6 |
|
Hạnh Loa Phường
Mã TV: 9988
|
6,6 |
|
Sungmin
Mã TV: 7980
|
6,65 |
|
Nam Peo
Mã TV: 5251
|
6,65 |
|
Đức Toàn 88
Mã TV: 8734
|
6,3 |
|
Lợi KCC
Mã TV: 1988
|
6,3 |
|
Hà beo
Mã TV: 3485
|
5,75 |
|
Long trọc
Mã TV: 5227
|
6,25 |
|
Thảo YQ
Mã TV: 6215
|
5,75 |
|
MiSu
Mã TV: 5390
|
5,85 |
|
Tài A3
Mã TV: 7110
|
6,1 |
|
Trần Trường
Mã TV: 8055
|
6,2 |
|
Trí là tên
Mã TV: 1047
|
6,2 |
|
Luận Ninh Hiệp
Mã TV: 6677
|
6,2 |
|
Trí Tùng
Mã TV: 8462
|
6,2 |
|
Tân star
Mã TV: 2905
|
6,25 |
|
HIẾU TRẦN
Mã TV: 9896
|
6,3 |
|
Khánh đá
Mã TV: 8610
|
6,25 |
|
Thăng Gunner
Mã TV: 1188
|
6,25 |
|
Dương Vòng Bi
Mã TV: 1389
|
6,25 |
|
Đoàn Cần Cẩu
Mã TV: 6946
|
6,25 |
|
Công chất đốt
Mã TV: 1887
|
6,3 |
|
Bá Nhân
Mã TV: 3818
|
6,3 |
|
Hưng Nguyễn
Mã TV: 7435
|
6,3 |
|
Hải Minh
Mã TV: 3956
|
6,3 |
|
Dược Hà Giang
Mã TV: 6282
|
6,85 |
| STT | VĐV 1 | VĐV 2 | Tổng điểm |
|---|---|---|---|
| 1 |
Tân star Mã TV: 2905 Điểm đôi: 6,25 |
Hạnh Loa Phường Mã TV: 9988 Điểm đôi: 6,6 |
12,85 |
| 2 |
Tùng ACB Mã TV: 2929 Điểm đôi: 6,5 |
Luận Ninh Hiệp Mã TV: 6677 Điểm đôi: 6,2 |
12,7 |
| 3 |
Hưng Nguyễn Mã TV: 7435 Điểm đôi: 6,3 |
HIẾU TRẦN Mã TV: 9896 Điểm đôi: 6,3 |
12,6 |
| 4 |
Lợi KCC Mã TV: 1988 Điểm đôi: 6,3 |
Dương Vòng Bi Mã TV: 1389 Điểm đôi: 6,25 |
12,55 |
| 5 |
Hiền socola Mã TV: 9513 Điểm đôi: 6,45 |
Trí là tên Mã TV: 1047 Điểm đôi: 6,2 |
12,65 |
| 6 |
Hải Minh Mã TV: 3956 Điểm đôi: 6,3 |
Thăng Gunner Mã TV: 1188 Điểm đôi: 6,25 |
12,55 |
| 7 |
TUNG TP Mã TV: 6073 Điểm đôi: 6,4 |
Trí Tùng Mã TV: 8462 Điểm đôi: 6,2 |
12,6 |
| 8 |
Mạnh ủn Mã TV: 9025 Điểm đôi: 6,4 |
Công chất đốt Mã TV: 1887 Điểm đôi: 6,3 |
12,7 |
| 9 |
Susu Mã TV: 5071 Điểm đôi: 5,75 |
Sungmin Mã TV: 7980 Điểm đôi: 6,65 |
12,4 |
| 10 |
DũngHD Mã TV: 6209 Điểm đôi: 6,55 |
Shava Mã TV: 9009 Điểm đôi: 6,3 |
12,85 |
| 11 |
Hải HĐ Mã TV: 5081 Điểm đôi: 6,4 |
Bá Nhân Mã TV: 3818 Điểm đôi: 6,3 |
12,7 |
| 12 |
Đức Toàn 88 Mã TV: 8734 Điểm đôi: 6,3 |
Mạnh Hạ Long 88 Mã TV: 5670 Điểm đôi: 6,6 |
12,9 |
| 13 |
Nam Peo Mã TV: 5251 Điểm đôi: 6,65 |
Trần Trường Mã TV: 8055 Điểm đôi: 6,2 |
12,85 |
| 14 |
Long trọc Mã TV: 5227 Điểm đôi: 6,25 |
Tuấn Kừng Mã TV: 5994 Điểm đôi: 6,35 |
12,6 |
| 15 |
Hải Xit Mã TV: 5243 Điểm đôi: 6,3 |
Khánh đá Mã TV: 8610 Điểm đôi: 6,25 |
12,55 |
| 16 |
Bùi Cảnh Mã TV: 5871 Điểm đôi: 6,6 |
Thảo YQ Mã TV: 6215 Điểm đôi: 5,75 |
12,35 |
| 17 |
KienDragon Mã TV: 3925 Điểm đôi: 6,35 |
Đoàn Cần Cẩu Mã TV: 6946 Điểm đôi: 6,25 |
12,6 |
| 18 |
HanyTung Bui Mã TV: 2268 Điểm đôi: 6,5 |
MiSu Mã TV: 5390 Điểm đôi: 5,85 |
12,35 |
| 19 |
Tài A3 Mã TV: 7110 Điểm đôi: 6,1 |
Đạt PT Mã TV: 3066 Điểm đôi: 6,3 |
12,4 |
| 20 |
Dược Hà Giang Mã TV: 6282 Điểm đôi: 6,85 |
Hà beo Mã TV: 3485 Điểm đôi: 5,75 |
12,6 |